- 10
- 11
- 12
- 13
- 1
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Size: 2.0mm x 2m x 25m
Bảo hành: 15 năm trên toàn quốc
- 01
- 02
- 03
- 04
- 05
- 06
- 07
- 08
- 09
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
Sàn cao su là một sự lựa chọn tốt nhất cho các phòng GYM.
Hiện nay các sàn thể thao cho nhà thi đấu thể thao đa năng phục vụ cho người chơi các môn thể thao có rất nhiều những đặc tính khác nhau và các chất liệu như sử dụng tấm trải sàn tổng hợp Vinyl, PVC là một loại vật liệu đã được thiết kế chuyên dụng lắp đặt cho các sàn nhà thi đấu.
Mẫu mã đa dạng, hiện đại, có đủ các loại mẫu mã như vân gỗ, vân đá, vân thảm, Chịu nước, chống mài mòn, đi êm ái, vệ sinh dễ dàng, độ thẩm mỹ cao và chống chơn trượt...
Công ty Vật liệu sàn Vinafloor chính thức trở thành nhà phân phối lớn sàn Viny, sàn ESD Tiles, Sàn thể thao, Sàn PVC, Sàn cao su Rubber của Pháp, Bungary, Anh, Mỹ, Taiwan, Thailand, Nhật.
Công Ty Thảm Trải Sàn Vinafloor (www.vinafloor.com) hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thảm trải sàn, nhập khẩu thảm sàn, cung cấp và thi công các loại thảm sàn, thảm len và thảm trang trí hoa văn tại thị trường Việt nam.
- Nơi sản xuất, lắp ráp và kiểm tra quá trình chất bán dẫn - Sản xuất, lắp ráp và phòng thí nghiệm ứng dụng cho các sản phẩm điện, điện tử - Phòng máy tính, phòng thí nghiệm - Phòng sạch, phòng thông tin, tổng đài, phòng mổ trong bệnh viện, trong y dược. - Nơi sản xuất chất dể cháy, nổ như gas - Những nơi cần bắt buộc phải sử dụng chống tĩnh điện Những đặc tính: Chống tĩnh điện: Chống tĩnh điện tốt, độ chống tĩnh điện là 2.5x 104 – 1.0x 109. Những hạt chống tĩnh điện truyền dẫn được hình thành trong cấu trúc mắt lưới dặc biệt có tuổi thọ sử dụng bền vững và chống tĩnh điện tốt. Dễ tạo mẫu: Có tông màu và kết cấu giống tự nhiên nên có tính thẩm mỹ cao Độ bền cao: Nổi trội với tính bền, chống thấm nước và chống hóa chất Bảo vệ môi trường: Bề mặt của sàn chống tĩnh điện nên không bám bụi, sạch và cũng dể dàng loại bỏ vết bẩn Khả năng chịu tải tốt: Khả năng vượt trội về tính chịu tải cao khi đặt nhiều loại máy khác nhau, những bánh xe, giường. |
TÍNH CHẤT | KẾT QUẢ KIỂM TRA | |
Độ dày | 2.0/ 2.5/ 3.0/ 4.5mm | |
Kích thước | 305x 305/ 600x 600/ 610x 610/ 900x 900mm | |
Trọng lượng/ m2 | 2mm: 3.06kg/m2; 3mm: 4.26kg/m2 | |
Kích thước ổn định | 0.10% / <0 data-blogger-escaped-.20="" data-blogger-escaped-font=""> | |
Tính mềm dẻo | Không bị phồng, gảy | |
Tính tạo góc vuông | 600x 600/ 610x 610: ±0.30mm; 900x 900:±0.45mm | |
Độ chênh lệch | ≤0.1mm<8 data-blogger-escaped-.0="" data-blogger-escaped-font=""> | |
Độ mài mòn | <97mg data-blogger-escaped-font=""> | |
Độ cứng | <85 data-blogger-escaped-font=""> | |
Lực tác động của bánh xe (ghế) | Không đáng kể | |
Chống tĩnh điện | Conductive | Dissipative |
2.5x 104< R< 106Ω | 106< R< 109 | |
Tĩnh điện với dày dép | <100v data-blogger-escaped-font=""> | |
Thời gian phân tán điện từ 5000v xuống 20v | <0 data-blogger-escaped-.01="" data-blogger-escaped-font="" data-blogger-escaped-gi="" data-blogger-escaped-y=""> | |
Tải giới hạn | 2,300pounds/psi(2T) | |
Chống hóa chất | Tốt ( sau khi kiểm tra) | |
Chống cháy | Thông qua | |
Mật độ khói | Thông qua (<450 data-blogger-escaped-font=""> | |
Bức xạ tạo ra | Cấp 1 (>1.08W/m2) | |
Sự lan rộng của ngọn lửa | <75 data-blogger-escaped-font=""> | |
Thoát khí | Tối ưu( sau khi kiểm tra) | |
Sự bay màu | Lên bậc 6 | |
Dễ khử độc | Ưu tú | |
Chống nước | Ưu tú | |
Bảo hành | 5 năm | |
Thuộc tính điện | Suốt đời | |